tiếng anh chuyên ngành massage

Một Số Từ Tiếng Anh Trong Chuyên Ngành Massage Chăm Sóc Sắc Đẹp

Với sự phát triển của xã hội hiện nay, tiếng Anh là thực sự cần thiết đối với bất kỳ ngành nghề dịch vụ nào. Đặc biệt, trong lĩnh vực spa chăm sóc sắc đẹp, khi kỹ thuật viên spa có trình độ tiếng Anh cơ bản vị trí và mức thu nhập sẽ tăng lên gấp bội.

Vì thế, dù là chủ hay nhân viên spa cũng hãy trau dồi ngay một số từ tiếng anh trong chuyên ngành massage spa dưới đây để cải thiện trình độ ngoại ngữ của mình. Đồng thời, mở ra cơ hội lớn cho bản thân với mức thu nhập mơ ước nhé!

Một số từ vựng tiếng anh trong chuyên ngành massage:

– body massage: mát-xa toàn thân
– spa packages: gói chăm sóc
– a sauna: tắm hơi
– book someone an appointment: đặt lịch cho ai đó
– cost: chi phí
– comprise: bao gồm
– oily skin: da nhờn
– rock massage: mát-xa đá
– skin care: chăm sóc da
– scrub: tẩy tế bào chết
– acne: mụn trứng cá
– antiwrinkle: tẩy nếp năn
– back: lưng
– cleansing milk/ cleanser: sữa rữa mặt
– dry skin: da bị khô
– foot/ hand massage: xoa bóp thư giãn tay/ chân
– freckle: tàn nhan
– rock/ stone: đá
– serum: huyết thanh chăm sóc
– skin pigmentation: da bị nám

– wrinkle: nếp nhăn

tiếng anh chuyên ngành massage
nắm chắc các từ vựng chuyên ngành massage giúp bạn và khách hàng kết nối thân mật với nhau hơn

Một số mẫu câu thông dụng trong tư vấn spa bằng tiếng Anh

Đối với các spa, thẩm mỹ viện lớn ở trung tâm thành phố hoặc ở những khu du lịch nghỉ dưỡng thường có đội ngũ tư vấn viên spa riêng sử dụng tiếng Anh thành thạo để tư vấn cho khách nước ngoài. Du khách ngoại quốc ở những nơi đó hầu hết đều có nhu cầu nghỉ ngơi, chăm sóc sức khỏe nên cần đầu tư một đội ngũ nhân viên tư vấn là điều tất nhiên. Còn với các spa, thẩm mỹ viện nhỏ chưa có điều kiện đầu tư thì đội ngũ nhân viên cũng  nên học những câu tiếng anh giao tiếp bán hàng trong spa sau đây:
– Hello/Welcome/Good morning/…I’m sale consultant of …spa.
Xin chào/Chào mừng/Chào buổi sáng/… Tôi là nhân viên tư vấn của spa…
– Do you have an appoitment?
Bạn có hẹn lịch trước không
– Did you book before you come here?
Bạn có đặt trước chỗ khi bạn tới đây không.
– Here is our menu. What kind of massage would you like?
Đây là menu. Quý khách muốn loại massage gì?
– Would you like to foot massage or body massage?
Bạn muốn xoa bóp thư giãn chân hay toàn thân?
– The body massage cost is 20USD.
Thư giãn chân có giá là 20 đô la.
– Our spa package comprises of Thai oil massage, a manicure and a pedicure pampering session, a sauna.
Chúng tôi gói chăm sóc của spa chúng tôi bao gồm mát xa tinh dầu Thái, làm móng tay, làm móng chân, tắm hơi.
– Please sit down here and enjoy the massage.
Hãy ngồi xuống đây và tận hưởng dịch vụ thư giãn.
– Please turn off the air conditioner.
    Làm ơn tắt máy lạnh dùm
– Please turn on the music.
    Bạn có thể bật nhạc
– Let’s go take a bath.
    Bạn hãy đi tắm lại cho sạch.
– After the course of treatment, your skin will be brighter, smoother, and less wrinkles.
    Sau quá trình điều trị da bạn sẽ sáng hơn, ít nếp nhăn hơn và mềm mại hơn.
– Is it ok to begin?
Bắt đầu được chưa?
– We’ll begin.
Chúng ta sẽ bắt đầu.
– Do you have any allergies?
Quý khách có dị ứng gì không?
– How many hours of massage would you like?
Quý khách muốn mát xa bao nhiêu giờ?
– Please change your clothes.
Làm ơn thay đồ của quý khách đi.
– Come this way please. Take off your shoes.
Đi lối này. Làm ơn cởi giày của quý khách ra.
– Goodbye. Thank you for using our service.
Tạm biệt quý khách. Cảm ơn quý khách đã sử dụng dịch vụ của chúng tôi.
– Lie on the massage table, please.
Làm ơn nằm lên bàn mát xa.
– Face up, please.
Làm ơn nằm ngửa.
– Face down, please.
Làm ơn nằm sấp.
– Please lie on your back.
Quý khách hãy nằm ngửa.
– Stretch your legs, please.
Làm ơn duỗi chân ra.
– How do you feel?
Quý khách cảm thấy thế nào?
– Are you comfortable?
Quý khách thấy dễ chịu không?
– Please tell me if the pressure hurts and I need to lighten up, ok?
Làm ơn nói cho tôi biết nếu tôi nhấn đau hoặc tôi cần làm mạnh hơn nhé?
– Is this pressure ok?
Lực nhấn thế này được không?
– Please relax your neck/arm/leg.
Làm ơn thả lỏng cổ, tay, chân.
– I’ve finished the massage. I will go wash my hands.  You may get up and get dressed. I’ll return when you say you are done, ok?
Tôi đã mát xa xong. Tôi sẽ đi rửa tay. Quý khách có thể mặc đồ vào. Tôi sẽ trở lại khi quý khách đã xong được chứ?
– Is there any area that is painful?
Có chỗ nào đau không?
– I hope you enjoyed the massage, and that it relaxed you. Thank you for coming in today. Let me know when I can help you again.
Hi vọng quý khách thích và nó giúp quý khách thư giãn. Cảm ơn đã đến đây hôm nay. Cho tôi biết nếu quý khách cần giúp đỡ nhé.
Trên đây là một số từ tiếng Anh trong chuyên ngành massage spa cần thiết để áp dụng và công việc của một nhân viên spa. Tuy nhiên, để kinh doanh thuận lợi và nhanh thăng tiến trong sự nghiệp thì tốt nhất bạn nên đăng ký học ngay một khóa tiếng Anh giao tiếp nhé..
Call Now Button
Hỗ trợ

Hỗ trợ trực tuyến

0963 540 566
0971 293 303
Liên hệ Zalo